Kanji
Chữ 尊 (TÔN) nghĩa là gì?
尊 đọc Hán-Việt là TÔN, nghĩa là tôn kính; quý giá.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tôn |
|---|
| Âm On | ソン |
|---|
| Âm Kun | たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 寸 (thốn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
尊tônÂm On ソンÂm Kun たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ
N2 · ước tính theo khung JLPT12 nét
tôn kính; quý giá
Mẹo nhớ
Hai tay nâng bình rượu 酉 quý lên để bày tỏ TÔN KÍNH.
Từ ghép tiêu biểu
- 尊いとうといcao quý, đáng kính; thiêng liêng
- 尊ぶとうとぶtôn trọng, quý trọng, tôn kính
- 尊敬そんけいsự tôn kính
- 尊重そんちょうsự tôn trọng
Từ vựng khác có chữ này
- 自尊心じそんしんlòng tự trọng, lòng kiêu hãnh