Kanji
Chữ 為 (VI) nghĩa là gì?
為 đọc Hán-Việt là VI, nghĩa là làm, thực hiện; vì, để cho; lợi ích.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | vi |
|---|
| Âm On | イ |
|---|
| Âm Kun | ため、な.る、な.す、す.る、たり、つく.る、なり |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 火 (hoả) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
為viÂm On イÂm Kun ため、な.る、な.す、す.る、たり、つく.る、なり
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
làm, thực hiện; vì, để cho; lợi ích
Mẹo nhớ
Bàn tay đặt lên bốn chấm 灬 phía dưới, ra sức LÀM và THỰC HIỆN việc vì người khác.
Từ ghép tiêu biểu
- 所為せいdo, vì; lỗi của
- 為すなすlàm, thực hiện, gây nên
- 為るするlàm, thực hiện
- 行為こういhành vi, hành động
Từ vựng khác có chữ này
- 為替かわせhối đoái; lệnh chuyển tiền