Kanji
Chữ 窯 (DIÊU) nghĩa là gì?
窯 đọc Hán-Việt là DIÊU, nghĩa là lò nung, lò gốm.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | diêu |
|---|
| Âm On | ヨウ |
|---|
| Âm Kun | かま |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 穴 (huyệt) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
窯diêuÂm On ヨウÂm Kun かま
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
lò nung, lò gốm
Mẹo nhớ
Đốt lửa 灬 nướng con dê 羊 trong cái hang 穴 kín, đó là LÒ NUNG.