Bộ thủ
Bộ 十 (THẬP) nghĩa là gì?
Bộ 十 (âm Hán-Việt Thập) nghĩa là mười (bộ thập); viết 2 nét.
| Âm Hán-Việt | thập |
|---|---|
| Nghĩa | mười (bộ thập) |
| Số nét | 2 |
| Số chữ dùng bộ | 146 |
十thập2 nét146 chữ
mười (bộ thập)
Thứ tự nét · 2 nét
- 1
- 2
Chữ dùng bộ này
千thiên午ngọ半bán南nam古cổ早tảo朝triều真chân計kế値trị判phán単đơn報báo居cư幸hạnh戦chiến捕bổ支chi構cấu活hoạt直trực置trí苦khổ草thảo術thuật許hứa辞từ適thích降giáng乾kiền個cá卒tốt協hiệp叫khiếu固cố専chuyên干can技kĩ昇thăng枝chi枯khô植thực湖hồ準chuẩn滴tích焼thiêu薄bạc補bổ講giảng辛tân述thuật針châm革cách章chương伎kĩ伴bạn倖hãnh傘tàn克khắc升thăng卑ti卓trác博bác叶hiệp喪tang噴phún執chấp墳phần壁bích壊hoại奔bôn嫡đích宰tể尭nghiêu岐kỳ幹cán弾đạn彰chương循tuần徳đức悼điệu慎thận憤phẫn懐hoài括quát挿sáp据cứ摘trích故cố敵địch敷phu暁hiểu枠梓tử楠nam槙殖thực汁chấp浦phố溝câu潮triều献hiến率suất瑚hô甫phủ畔bạn癖phích皐cao盾thuẫn砕toái碑bi禅thiền穂tuệ箇cá簿bạ粋túy糾củ索sách縛phược翠thuý聴thính肢chi胡hồ膨bành舗phô, phố衷trung賊tặc輔phụ迅tấn避tị酔túy鎮trấn障chướng隼chuẩn凄thê勃bột哺bộ嘲trào摯chí潰hội璧bích裾辣lạt錮cố阜phụ韓hàn