Bộ thủ

Bộ 十 (THẬP) nghĩa là gì?

Bộ 十 (âm Hán-Việt Thập) nghĩa là mười (bộ thập); viết 2 nét.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtthập
Nghĩamười (bộ thập)
Số nét2
Số chữ dùng bộ146
thập
2 nét146 chữ

mười (bộ thập)

Xem đủ 214 bộ thủ →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Bộ thủ và chiết tự: KRADFILE — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép EDRDG. Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Âm Hán-Việt và nghĩa tiếng Việt do GoMe biên soạn.