Kanji
Chữ 卑 (TI) nghĩa là gì?
卑 đọc Hán-Việt là TI, nghĩa là thấp hèn, ti tiện.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | ti |
|---|
| Âm On | ヒ |
|---|
| Âm Kun | いや.しい、いや.しむ、いや.しめる |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 十 (thập) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
卑tiÂm On ヒÂm Kun いや.しい、いや.しむ、いや.しめる
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
thấp hèn, ti tiện
Mẹo nhớ
Kẻ cúi mình dưới ruộng 田 gánh mười 十 phần nặng nhọc bị coi là THẤP HÈN.
Từ ghép tiêu biểu
- 卑怯ひきょうhèn nhát; chơi xấu
- 卑しいいやしいhèn hạ, thô tục; nghèo nàn, tham lam