Kanji
Chữ 講 (GIẢNG) nghĩa là gì?
講 đọc Hán-Việt là GIẢNG, nghĩa là giảng, bài giảng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | giảng |
|---|
| Âm On | コウ |
|---|
| Số nét | 17 |
|---|
| Bộ thủ chính | 言 (ngôn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
講giảngÂm On コウ
N2 · ước tính theo khung JLPT17 nét
giảng, bài giảng
Mẹo nhớ
Dùng lời 言 sắp cấu trúc 冓 để GIẢNG thành một BÀI GIẢNG.
Thứ tự nét · 17 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
Từ ghép tiêu biểu
- 休講きゅうこうhủy buổi học, nghỉ giảng
- 講堂こうどうhội trường, giảng đường
- 講義こうぎbài giảng (ở đại học)
Từ vựng khác có chữ này
- 講演こうえんbài diễn thuyết, buổi nói chuyện
- 講師こうしgiảng viên, diễn giả
- 講座こうざkhoá học, lớp chuyên đề
- 受講じゅこうtheo học, dự khoá học
- 聴講ちょうこうdự thính bài giảng
- 講習こうしゅうkhóa học ngắn hạn, tập huấn
- 講読こうどくđọc và giảng giải văn bản
- 開講かいこうkhai giảng, mở lớp (khoá học)
- 再発防止策を講じるさいはつぼうしさくをこうじるthực hiện biện pháp ngăn tái diễn