Kanji
Chữ 徳 (ĐỨC) nghĩa là gì?
徳 đọc Hán-Việt là ĐỨC, nghĩa là đức, đức hạnh; lòng tốt.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đức |
|---|
| Âm On | トク |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 彳 (xích) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
徳đứcÂm On トク
N1 · ước tính theo khung JLPT14 nét
đức, đức hạnh; lòng tốt
Mẹo nhớ
Bước chân 彳 ngay thẳng cùng tấm lòng 心 rộng mở làm nên ĐỨC HẠNH.