Kanji
Chữ 宰 (TỂ) nghĩa là gì?
宰 đọc Hán-Việt là TỂ, nghĩa là tể tướng; cai quản, chủ quản.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tể |
|---|
| Âm On | サイ |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 宀 (miên) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
宰tểÂm On サイ
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
tể tướng; cai quản, chủ quản
Mẹo nhớ
Người đứng 立 dưới mái nhà 宀 cầm cây bút cay nghiêm 辛 để CAI QUẢN cả nhà như một TỂ tướng.