Kanji
Chữ 敷 (PHU) nghĩa là gì?
敷 đọc Hán-Việt là PHU, nghĩa là trải, lát, rải.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phu |
|---|
| Âm On | フ |
|---|
| Âm Kun | し.く、-し.き |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 攴 (phộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
敷phuÂm On フÂm Kun し.く、-し.き
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
trải, lát, rải
Mẹo nhớ
Dùng gậy 攵 kéo tấm 旉 rộng ra để LÁT, TRẢI và PHỦ khắp nơi.
Từ ghép tiêu biểu
- 座敷ざしきphòng trải chiếu Tatami
- 敷くしくtrải, lót; thiết lập, áp dụng
- 敷地しきちkhu đất, mặt bằng
Từ vựng khác có chữ này
- 風呂敷ふろしきkhăn gói đồ Furoshiki
- 屋敷やしきdinh thự, khu nhà ở, cơ ngơi