Kanji
Chữ 輔 (PHỤ) nghĩa là gì?
輔 đọc Hán-Việt là PHỤ, nghĩa là giúp đỡ, phụ tá.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phụ |
|---|
| Âm On | ホ、フ |
|---|
| Âm Kun | たす.ける |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 車 (xa) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
輔phụÂm On ホ、フÂm Kun たす.ける
N1 · ước tính theo khung JLPT14 nét
giúp đỡ, phụ tá
Mẹo nhớ
Thanh gỗ kèm bên xe 車 giữ bánh dùng 用 được, như người PHỤ TÁ GIÚP ĐỠ.