Kanji
Chữ 隼 (CHUẨN) nghĩa là gì?
隼 đọc Hán-Việt là CHUẨN, nghĩa là chim cắt.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | chuẩn |
|---|
| Âm On | シュン、ジュン |
|---|
| Âm Kun | はやぶさ |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 隹 (chuy) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
隼chuẩnÂm On シュン、ジュンÂm Kun はやぶさ
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
chim cắt
Mẹo nhớ
Con chim 隹 lao thẳng như mũi tên chục 十 hướng, đó là CHIM CẮT.