Kanji
Chữ 辛 (TÂN) nghĩa là gì?
辛 đọc Hán-Việt là TÂN, nghĩa là cay; vất vả, khổ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tân |
|---|
| Âm On | シン |
|---|
| Âm Kun | から.い、つら.い、-づら.い、かのと |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 辛 (tân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
辛tânÂm On シンÂm Kun から.い、つら.い、-づら.い、かのとN2 · ước tính theo khung JLPT7 nét
cay; vất vả, khổ
Mẹo nhớ
Mũi nhọn chạm lưỡi tạo vị CAY, cũng gợi cảm giác KHỔ và VẤT VẢ.
Từ ghép tiêu biểu
- 辛いからいcay
- 辛いつらいđau khổ, khó khăn
- 塩辛いしおからいmặn
- 香辛料こうしんりょうgia vị
Từ vựng khác có chữ này
- 辛抱しんぼうnhẫn nại, chịu đựng