Kanji
Chữ 穂 (TUỆ) nghĩa là gì?
穂 đọc Hán-Việt là TUỆ, nghĩa là bông lúa, gié lúa.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tuệ |
|---|
| Âm On | スイ |
|---|
| Âm Kun | ほ |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 禾 (hòa) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
穂tuệÂm On スイÂm Kun ほ
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
bông lúa, gié lúa
Mẹo nhớ
Lúa 禾 nhận ân huệ 恵 rồi trĩu thành BÔNG, GIÉ LÚA.