Kanji
Chữ 朗 (LÃNG) nghĩa là gì?
朗 đọc Hán-Việt là LÃNG, nghĩa là sáng sủa, trong trẻo; vui vẻ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | lãng |
|---|
| Âm On | ロウ |
|---|
| Âm Kun | ほが.らか、あき.らか |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 月 (nguyệt) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
朗lãngÂm On ロウÂm Kun ほが.らか、あき.らか
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
sáng sủa, trong trẻo; vui vẻ
Mẹo nhớ
Vầng trăng 月 vượt qua ngọn núi 艮 tỏa thứ ánh SÁNG SỦA trong trẻo.
Từ ghép tiêu biểu
- 明朗めいろうtươi sáng, vui vẻ; minh bạch
- 朗読ろうどくđọc thành tiếng, ngâm đọc
- 朗らかほがらかvui vẻ, tươi sáng