Kanji
Chữ 随 (TÙY) nghĩa là gì?
随 đọc Hán-Việt là TÙY, nghĩa là đi theo, tùy theo, phục tùng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tùy |
|---|
| Âm On | ズイ |
|---|
| Âm Kun | まにま.に、したが.う |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 阜 (phụ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
随tùyÂm On ズイÂm Kun まにま.に、したが.う
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
đi theo, tùy theo, phục tùng
Mẹo nhớ
Bước theo dấu 陏 trên con đường ⻌ — nhớ ĐI THEO, TÙY THEO.
Từ ghép tiêu biểu
- 随分ずいぶんrất, khá nhiều, đến mức đáng ngạc nhiên
- 随筆ずいひつtùy bút, tạp văn