Kanji
Chữ 崩 (BĂNG) nghĩa là gì?
崩 đọc Hán-Việt là BĂNG, nghĩa là sụp đổ, lở; băng hà.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | băng |
|---|
| Âm On | ホウ |
|---|
| Âm Kun | くず.れる、-くず.れ、くず.す |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 山 (sơn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
崩băngÂm On ホウÂm Kun くず.れる、-くず.れ、くず.す
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
sụp đổ, lở; băng hà
Mẹo nhớ
Vách núi 山 nứt tách thành đôi tảng 月 rồi đổ ào xuống, đó là SỤP LỞ.
Từ ghép tiêu biểu
- 崩すくずすphá vỡ, làm sụp; đổi tiền lẻ
- 崩壊ほうかいsụp đổ, tan rã
- 雪崩なだれtuyết lở
- 崩れるくずれるsụp đổ, vỡ vụn; rối loạn, xuống cấp