Kanji
Chữ 婿 (TẾ) nghĩa là gì?
婿 đọc Hán-Việt là TẾ, nghĩa là con rể; chú rể.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tế |
|---|
| Âm On | セイ |
|---|
| Âm Kun | むこ |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 女 (nữ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
婿tếÂm On セイÂm Kun むこ
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
con rể; chú rể
Mẹo nhớ
Chàng trai vạm vỡ như thịt 月 rắn cưới người nữ 女, đặt chân 疋 vào nhà làm CON RỂ.
Từ ghép tiêu biểu
- 婿むこchàng rể, con rể; người chồng