Kanji
Chữ 骨 (CỐT) nghĩa là gì?
骨 đọc Hán-Việt là CỐT, nghĩa là xương, cốt.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | cốt |
|---|
| Âm On | コツ |
|---|
| Âm Kun | ほね |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 骨 (cốt) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
骨cốtÂm On コツÂm Kun ほねN2 · ước tính theo khung JLPT10 nét
xương, cốt
Mẹo nhớ
Khung trắng dưới lớp thịt 月 nâng đỡ cơ thể là XƯƠNG, CỐT.
Từ ghép tiêu biểu
- 骨ほねxương
- 露骨ろこつtrắng trợn, lộ liễu; thô tục
- 骨折こっせつgãy xương