Kanji
Chữ 惰 (NỌA) nghĩa là gì?
惰 đọc Hán-Việt là NỌA, nghĩa là lười nhác, biếng nhác.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | nọa |
|---|
| Âm On | ダ |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 心 (tâm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
惰nọaÂm On ダ
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
lười nhác, biếng nhác
Mẹo nhớ
Trái tim 忄 buông xuôi, để thân xác 月 và tay nghề 工 rã rời, sinh ra sự LƯỜI NHÁC.