Kanji
Chữ 罷 (BÃI) nghĩa là gì?
罷 đọc Hán-Việt là BÃI, nghĩa là bãi, thôi, bãi bỏ, bãi miễn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bãi |
|---|
| Âm On | ヒ |
|---|
| Âm Kun | まか.り-、や.める |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 网 (võng) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
罷bãiÂm On ヒÂm Kun まか.り-、や.める
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
bãi, thôi, bãi bỏ, bãi miễn
Mẹo nhớ
Khả năng 能 bị lưới 罒 chụp lại nên không thể tiếp tục, đành BÃI BỎ, THÔI VIỆC.