Kanji
Chữ 腕 (UYỂN) nghĩa là gì?
腕 đọc Hán-Việt là UYỂN, nghĩa là cánh tay; năng lực.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | uyển |
|---|
| Âm On | ワン |
|---|
| Âm Kun | うで |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 肉 (nhục) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
腕uyểnÂm On ワンÂm Kun うで
N2 · ước tính theo khung JLPT12 nét
cánh tay; năng lực
Mẹo nhớ
Phần thịt 月 uốn tròn 宛 từ vai đến cổ tay là CÁNH TAY, tượng trưng NĂNG LỰC.
Từ ghép tiêu biểu
- 腕うでcánh tay; tay nghề, năng lực
Từ vựng khác có chữ này
- 腕前うでまえtay nghề, trình độ, kỹ năng