Kanji
Chữ 胸 (HUNG) nghĩa là gì?
胸 đọc Hán-Việt là HUNG, nghĩa là ngực; tấm lòng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hung |
|---|
| Âm On | キョウ |
|---|
| Âm Kun | むね、むな- |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 肉 (nhục) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
胸hungÂm On キョウÂm Kun むね、むな-
N2 · ước tính theo khung JLPT10 nét
ngực; tấm lòng
Mẹo nhớ
Phần thịt 月 bao quanh vùng hung 匈 phía trước thân là NGỰC, nơi chứa TẤM LÒNG.