Kanji
Chữ 郁 (ÚC) nghĩa là gì?
郁 đọc Hán-Việt là ÚC, nghĩa là thơm ngát; văn vẻ rực rỡ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | úc |
|---|
| Âm On | イク |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 邑 (ấp) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
郁úcÂm On イク
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
thơm ngát; văn vẻ rực rỡ
Mẹo nhớ
Bên xóm 阝, vầng trăng 月 rọi xuống hương THƠM NGÁT tỏa khắp nơi.