Kanji
Chữ 肪 (PHƯƠNG) nghĩa là gì?
肪 đọc Hán-Việt là PHƯƠNG, nghĩa là mỡ (chất béo).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phương |
|---|
| Âm On | ボウ |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 肉 (nhục) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
肪phươngÂm On ボウ
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
mỡ (chất béo)
Mẹo nhớ
Lớp thịt 月 dày lên về mọi phương 方 tích tụ thành MỠ.