Kanji
Chữ 胃 (VỊ) nghĩa là gì?
胃 đọc Hán-Việt là VỊ, nghĩa là dạ dày.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | vị |
|---|
| Âm On | イ |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 肉 (nhục) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
胃vịÂm On イ
N2 · ước tính theo khung JLPT9 nét
dạ dày
Mẹo nhớ
Phần thịt 月 nhận thức ăn từ ô ruộng 田 phía trên là DẠ DÀY.