Kanji
Chữ 且 (THẢ) nghĩa là gì?
且 đọc Hán-Việt là THẢ, nghĩa là vả lại, hơn nữa; tạm.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thả |
|---|
| Âm On | ショ、ソ、ショウ |
|---|
| Âm Kun | か.つ |
|---|
| Số nét | 5 |
|---|
| Bộ thủ chính | 一 (nhất) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
且thảÂm On ショ、ソ、ショウÂm Kun か.つ
N1 · ước tính theo khung JLPT5 nét
vả lại, hơn nữa; tạm
Mẹo nhớ
Kệ 月 được chặn thêm một vạch 一, việc cũ chưa xong mà còn nói VẢ LẠI, HƠN NỮA.
Từ ghép tiêu biểu
- 且つかつvà, hơn nữa; đồng thời