Kanji
Chữ 肩 (KIÊN) nghĩa là gì?
肩 đọc Hán-Việt là KIÊN, nghĩa là vai.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | kiên |
|---|
| Âm On | ケン |
|---|
| Âm Kun | かた |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 肉 (nhục) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
肩kiênÂm On ケンÂm Kun かた
N2 · ước tính theo khung JLPT8 nét
vai
Mẹo nhớ
Phần thịt 月 nằm ngay dưới cánh cửa 戸 của thân trên là VAI.