Bộ thủ
Bộ 田 (ĐIỀN) nghĩa là gì?
Bộ 田 (âm Hán-Việt Điền) nghĩa là ruộng (bộ điền); viết 5 nét.
| Âm Hán-Việt | điền |
|---|---|
| Nghĩa | ruộng (bộ điền) |
| Số nét | 5 |
| Số chữ dùng bộ | 129 |
田điền5 nét129 chữ
ruộng (bộ điền)
Thứ tự nét · 5 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Chữ dùng bộ này
東đông男nam電điện思tư町đinh画họa界giới魚ngư便tiện偶ngẫu単đơn増tăng富phú戦chiến押áp更canh, cánh果quả横hoạnh演diễn猫miêu由do申thân畑留lưu番phiên神thần福phúc伸thân凍đông副phó勇dũng専chuyên届giới層tằng幅bức憎tăng捜sưu油du漁ngư畜súc略lược畳điệp硬ngạnh細tế胃vị膚phu菓quả薄bạc課khoá贈tặng隅ngung黄hoàng鼻tị亀quy偲僧tăng卑ti博bác塁lũy塊khối奮phấn宙trụ寅dần審thẩm岬giáp巣sào弾đạn恵huệ愚ngu慮lự抽trừu挿sáp描miêu敷phu暢sướng柚dữu, trục棟đống欄lan湧dũng滝lung獣thú瑠lưu甲giáp畔bạn畝mẫu異dị碑bi禅thiền穂tuệ竜long笛địch簿bạ紬trừu累luỵ紳thân縄thằng縛phược翼dực翻phiên苗miêu蓄súc藩phiên虜lỗ衡hành裸khoả軸trục迪địch遇ngộ醜xú錬luyện陳trần雷lôi鬼quỷ魁khôi魂hồn魅mị魔ma鮎niêm鮮tiên鯉lý鯛điêu鯨kình彙vị, vựng戴đái曽梗ngạnh, cánh畏uý畿kì袖tụ