Kanji
Chữ 奮 (PHẤN) nghĩa là gì?
奮 đọc Hán-Việt là PHẤN, nghĩa là phấn chấn, hăng hái; ra sức.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phấn |
|---|
| Âm On | フン |
|---|
| Âm Kun | ふる.う |
|---|
| Số nét | 16 |
|---|
| Bộ thủ chính | 大 (đại) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
奮phấnÂm On フンÂm Kun ふる.う
N1 · ước tính theo khung JLPT16 nét
phấn chấn, hăng hái; ra sức
Mẹo nhớ
Con chim to 大 vỗ cánh 隹 trên ruộng 田, HĂNG HÁI vươn lên đầy PHẤN CHẤN.
Từ ghép tiêu biểu
- 奮闘ふんとうphấn đấu quyết liệt, nỗ lực hết sức
- 興奮こうふんsự phấn khích, kích động