Kanji
Chữ 瑠 (LƯU) nghĩa là gì?
瑠 đọc Hán-Việt là LƯU, nghĩa là ngọc lưu ly.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | lưu |
|---|
| Âm On | ル、リュウ |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 王 (vương) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
瑠lưuÂm On ル、リュウ
N1 · ước tính theo khung JLPT14 nét
ngọc lưu ly
Mẹo nhớ
Viên ngọc 王 xanh giấu ngoài ruộng 田, phải dùng dao 刀 đào lên, ấy là NGỌC LƯU LY.