Bộ thủ
Bộ 大 (ĐẠI) nghĩa là gì?
Bộ 大 (âm Hán-Việt Đại) nghĩa là to, lớn (bộ đại); viết 3 nét.
| Âm Hán-Việt | đại |
|---|---|
| Nghĩa | to, lớn (bộ đại) |
| Số nét | 3 |
| Số chữ dùng bộ | 111 |
大đại3 nét111 chữ
to, lớn (bộ đại)
Thứ tự nét · 3 nét
- 1
- 2
- 3
Chữ dùng bộ này
天thiên映ánh春xuân漢hán犬khuyển英anh送tống勝thắng参tham因nhân太thái夫phu失thất実thực寄kí戻lệ暮mộ決quyết突đột笑tiếu美mĩ規qui賛tán関quan難nan類loại券khoán募mộ咲tiếu喫khiết央ương奥áo巻quyển快khoái挟hiệp換hoán替thế棒bổng涙lệ療liệu鉄thiết俸bổng僕bộc僚liêu喚hoán喬kiều嘆thán器khí圏quyển墓mộ奇kỳ奈nại奉phụng奔bôn奎khuê奏tấu契khế奨tưởng奪đoạt奮phấn姻nhân寮liêu峡giáp崎幕mạc恩ân慕mộ扶phù拳quyền捺nại朕trẫm椿xuân槻quy模mô汰thải泰thái添thiêm渓khê漠mạc潜tiềm燎liệu爽sảng狭hiệp瑛anh瞭liệu矢thỉ矯kiểu秦tần秩trật綺khỉ, ỷ膜mạc臭xú芙phù葵quỳ蚕tàm衡hành誇khoa謄đằng遷thiên遼liêu駄đà騎kị騰đằng鶏kê俺yêm咽yết嗅khứu埼kỳ妖yêu椅沃ốc