Kanji
Chữ 矢 (THỈ) nghĩa là gì?
矢 đọc Hán-Việt là THỈ, nghĩa là mũi tên.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thỉ |
|---|
| Âm On | シ |
|---|
| Âm Kun | や |
|---|
| Số nét | 5 |
|---|
| Bộ thủ chính | 矢 (thỉ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
矢thỉÂm On シÂm Kun やN1 · ước tính theo khung JLPT5 nét
mũi tên
Mẹo nhớ
Người 大 giương một 一 nét thẳng nhọn bắn đi xa, đó là MŨI TÊN.
Từ ghép tiêu biểu
- 矢やmũi tên
- 矢印やじるしdấu mũi tên