Kanji
Chữ 恩 (ÂN) nghĩa là gì?
恩 đọc Hán-Việt là ÂN, nghĩa là ơn, ân nghĩa, ân huệ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | ân |
|---|
| Âm On | オン |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 心 (tâm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
恩ânÂm On オン
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
ơn, ân nghĩa, ân huệ
Mẹo nhớ
Nhớ nguyên nhân 因 (người lớn 大 trong khung 囗) mà ghi lòng 心 tạc dạ, ấy là ƠN NGHĨA.
Từ ghép tiêu biểu
- 恩おんân huệ, ơn nghĩa
- 恩恵おんけいân huệ, lợi ích, phúc lành