Kanji
Chữ 遷 (THIÊN) nghĩa là gì?
遷 đọc Hán-Việt là THIÊN, nghĩa là dời đổi, thuyên chuyển.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thiên |
|---|
| Âm On | セン |
|---|
| Âm Kun | うつ.る、うつ.す、みやこがえ |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 辵 (sước) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
遷thiênÂm On センÂm Kun うつ.る、うつ.す、みやこがえ
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
dời đổi, thuyên chuyển
Mẹo nhớ
Người lớn 大 gói ghém rồi đi 辶 về hướng tây 西, DỜI ĐỔI chỗ ở.
Từ ghép tiêu biểu
- 変遷へんせんbiến thiên, chuyển biến qua thời gian