Kanji
Chữ 奥 (ÁO) nghĩa là gì?
奥 đọc Hán-Việt là ÁO, nghĩa là bên trong sâu; chỗ kín.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | áo |
|---|
| Âm On | オウ |
|---|
| Âm Kun | おく、おく.まる、くま |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 大 (đại) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
奥áoÂm On オウÂm Kun おく、おく.まる、くま
N2 · ước tính theo khung JLPT12 nét
bên trong sâu; chỗ kín
Mẹo nhớ
Đi vào qua mái và các lớp đến phần SÂU BÊN TRONG.
Từ ghép tiêu biểu
- 奥おくphía trong, chỗ sâu bên trong
- 奥さんおくさんvợ (của người khác, cách nói lịch sự)