Bộ thủ
Bộ 心 (TÂM) nghĩa là gì?
Bộ 心 (âm Hán-Việt Tâm) nghĩa là tim, tấm lòng (bộ tâm); viết 4 nét.
| Âm Hán-Việt | tâm |
|---|---|
| Nghĩa | tim, tấm lòng (bộ tâm) |
| Số nét | 4 |
| Số chữ dùng bộ | 107 |
心tâm4 nét107 chữ
tim, tấm lòng (bộ tâm)
Thứ tự nét · 4 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
Chữ dùng bộ này
思tư急cấp悪ác意ý優ưu必tất忘vong忙mang念niệm怒nộ怖bố性tính恐khủng恥sỉ息tức悲bi情tình想tưởng愛ái感cảm慣quán窓song認nhận億ức快khoái恋luyến患hoạn悩não憎tăng総tổng誌chí偲密mật寧ninh徳đức忌kị忍nhẫn志chí応ứng忠trung怜linh怠đãi怪quái恒hằng恕thứ恨hận恩ân恭cung恵huệ悌đễ悔hối悟ngộ悠du悦duyệt悼điệu惇đôn惑hoặc惜tích惟duy惣tổng惨thảm惰nọa愁sầu愉du愚ngu慨khái慈từ態thái慌hoảng慎thận慕mộ慢mạn慧tuệ慮lự慰uý慶khánh憂ưu憤phẫn憧sung憩khế憲hiến憶ức憾hám懇khấn懐hoài懲trừng懸huyền泌bí添thiêm癒dũ秘bí稔nhẫm, nẫm穂tuệ穏ổn聡thông聴thính隠ẩn怨oán恣thư, tứ惧cụ慄lật憬cảnh捻niệm曖ái臆ức芯蜜mật