Kanji
Chữ 愁 (SẦU) nghĩa là gì?
愁 đọc Hán-Việt là SẦU, nghĩa là u sầu, buồn rầu, ưu phiền.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | sầu |
|---|
| Âm On | シュウ |
|---|
| Âm Kun | うれ.える、うれ.い |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 心 (tâm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
愁sầuÂm On シュウÂm Kun うれ.える、うれ.い
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
u sầu, buồn rầu, ưu phiền
Mẹo nhớ
Nhìn lúa 禾 gặp lửa 火 tàn thu, tấm lòng 心 dâng nỗi U SẦU, ƯU PHIỀN.
Từ ghép tiêu biểu
- 郷愁きょうしゅうnỗi nhớ quê, hoài niệm