Kanji
Chữ 惟 (DUY) nghĩa là gì?
惟 đọc Hán-Việt là DUY, nghĩa là suy nghĩ, ngẫm nghĩ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | duy |
|---|
| Âm On | イ、ユイ |
|---|
| Âm Kun | おも.んみる、これ、おも.うに |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 心 (tâm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
惟duyÂm On イ、ユイÂm Kun おも.んみる、これ、おも.うに
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
suy nghĩ, ngẫm nghĩ
Mẹo nhớ
Trái tim 忄 dõi theo con chim 隹 đậu mà lặng lẽ SUY NGẪM, TƯ DUY.