Kanji
Chữ 忍 (NHẪN) nghĩa là gì?
忍 đọc Hán-Việt là NHẪN, nghĩa là nhẫn nhịn, chịu đựng; ẩn nấp.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | nhẫn |
|---|
| Âm On | ニン |
|---|
| Âm Kun | しの.ぶ、しの.ばせる |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 心 (tâm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
忍nhẫnÂm On ニンÂm Kun しの.ぶ、しの.ばせる
N1 · ước tính theo khung JLPT7 nét
nhẫn nhịn, chịu đựng; ẩn nấp
Mẹo nhớ
Lưỡi dao 刀 kề ngay trên tim 心 mà vẫn giữ được, ấy là NHẪN NHỊN, chịu đựng.