Kanji
Chữ 憧 (SUNG) nghĩa là gì?
憧 đọc Hán-Việt là SUNG, nghĩa là khao khát, ngưỡng mộ, mơ tưởng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | sung |
|---|
| Âm On | ショウ、トウ、ドウ |
|---|
| Âm Kun | あこが.れる |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 心 (tâm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
憧sungÂm On ショウ、トウ、ドウÂm Kun あこが.れる
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
khao khát, ngưỡng mộ, mơ tưởng
Mẹo nhớ
Trái tim 忄 như đứa trẻ đứng 立 giữa làng 里 ngước nhìn thần tượng mà KHAO KHÁT, NGƯỠNG MỘ.
Từ ghép tiêu biểu
- 憧れあこがれniềm ngưỡng mộ, khát khao
- 憧れるあこがれるngưỡng mộ, khao khát