Kanji
Chữ 志 (CHÍ) nghĩa là gì?
志 đọc Hán-Việt là CHÍ, nghĩa là chí hướng, ý chí; chí nguyện.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | chí |
|---|
| Âm On | シ |
|---|
| Âm Kun | シリング、こころざ.す、こころざし |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 心 (tâm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
志chíÂm On シÂm Kun シリング、こころざ.す、こころざし
N1 · ước tính theo khung JLPT7 nét
chí hướng, ý chí; chí nguyện
Mẹo nhớ
Tấm lòng 心 của kẻ sĩ 士 hướng về mục tiêu, đó là Ý CHÍ và CHÍ HƯỚNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 志こころざしchí hướng, ý chí, hoài bão; thiện ý
- 志すこころざすnuôi chí, hướng tới, quyết tâm
- 意志いしý chí
Từ vựng khác có chữ này
- 同志どうしđồng chí, người cùng chí hướng
- 志望しぼうnguyện vọng, chí hướng
- 志向しこうđịnh hướng, khuynh hướng