Kanji
Chữ 窮 (CÙNG) nghĩa là gì?
窮 đọc Hán-Việt là CÙNG, nghĩa là cùng quẫn, bế tắc; tận cùng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | cùng |
|---|
| Âm On | キュウ、キョウ |
|---|
| Âm Kun | きわ.める、きわ.まる、きわ.まり、きわ.み |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 穴 (huyệt) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
窮cùngÂm On キュウ、キョウÂm Kun きわ.める、きわ.まる、きわ.まり、きわ.み
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
cùng quẫn, bế tắc; tận cùng
Mẹo nhớ
Thân người 身 co như cây cung 弓 kẹt trong hang 穴 không lối ra, đó là CÙNG QUẪN, BẾ TẮC.
Từ ghép tiêu biểu
- 窮乏きゅうぼうnghèo túng, thiếu thốn
- 窮屈きゅうくつchật chội; gò bó, khó chịu