Kanji
Chữ 彪 (BƯU) nghĩa là gì?
彪 đọc Hán-Việt là BƯU, nghĩa là vằn hổ, vẻ rực rỡ; hổ con.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bưu |
|---|
| Âm On | ヒョウ、ヒュウ |
|---|
| Âm Kun | あや |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 彡 (sam) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
彪bưuÂm On ヒョウ、ヒュウÂm Kun あや
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
vằn hổ, vẻ rực rỡ; hổ con
Mẹo nhớ
Bộ lông hổ 虍 điểm thêm ba vệt 彡 tạo nên tấm da VẰN RỰC RỠ.