Kanji
Chữ 允 (DUẪN) nghĩa là gì?
允 đọc Hán-Việt là DUẪN, nghĩa là chuẩn thuận, cho phép; thành thật.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | duẫn |
|---|
| Âm On | イン |
|---|
| Âm Kun | じょう、まこと.に、ゆるす |
|---|
| Số nét | 4 |
|---|
| Bộ thủ chính | 儿 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
允duẫnÂm On インÂm Kun じょう、まこと.に、ゆるす
N1 · ước tính theo khung JLPT4 nét
chuẩn thuận, cho phép; thành thật
Mẹo nhớ
Người bước 儿 gật đầu 厶 tỏ lòng thành mà CHUẨN THUẬN, CHO PHÉP.