Kanji
Chữ 甚 (THẬM) nghĩa là gì?
甚 đọc Hán-Việt là THẬM, nghĩa là rất, quá đỗi; thậm tệ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thậm |
|---|
| Âm On | ジン |
|---|
| Âm Kun | はなは.だ、はなは.だしい |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 甘 (cam) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
甚thậmÂm On ジンÂm Kun はなは.だ、はなは.だしい
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
rất, quá đỗi; thậm tệ
Mẹo nhớ
Vị ngọt 甘 dồn tới một 一 mức khiến ai cũng kêu là RẤT, QUÁ ĐỖI.
Từ ghép tiêu biểu
- 甚だはなはだrất, vô cùng, hết sức
- 甚だしいはなはだしいcực kỳ, nghiêm trọng, quá mức