Kanji
Chữ 峻 (TUẤN) nghĩa là gì?
峻 đọc Hán-Việt là TUẤN, nghĩa là cao chót vót, hiểm trở.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tuấn |
|---|
| Âm On | シュン |
|---|
| Âm Kun | けわ.しい、たか.い |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 山 (sơn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
峻tuấnÂm On シュンÂm Kun けわ.しい、たか.い
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
cao chót vót, hiểm trở
Mẹo nhớ
Vách núi 山 dựng đứng khiến người 儿 leo phải lê từng bước 夂, thật HIỂM TRỞ.