Kanji
Chữ 窃 (THIẾT) nghĩa là gì?
窃 đọc Hán-Việt là THIẾT, nghĩa là trộm cắp, lén lút.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thiết |
|---|
| Âm On | セツ |
|---|
| Âm Kun | ぬす.む、ひそ.か |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 穴 (huyệt) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
窃thiếtÂm On セツÂm Kun ぬす.む、ひそ.か
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
trộm cắp, lén lút
Mẹo nhớ
Lẻn qua cái hang 穴 dùng dao 刀 lấy đồ người khác, đó là TRỘM CẮP, LÉN LÚT.