Kanji
Chữ 逸 (DẬT) nghĩa là gì?
逸 đọc Hán-Việt là DẬT, nghĩa là trốn thoát, chệch hướng; nhàn dật.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | dật |
|---|
| Âm On | イツ |
|---|
| Âm Kun | そ.れる、そ.らす、はぐ.れる |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 辵 (sước) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
逸dậtÂm On イツÂm Kun そ.れる、そ.らす、はぐ.れる
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
trốn thoát, chệch hướng; nhàn dật
Mẹo nhớ
Con thỏ 免 co chân 儿 chạy đi 辶 vọt khỏi lối, TRỐN THOÁT ra ngoài.
Từ ghép tiêu biểu
- 逸れるそれるlệch hướng; lạc đề; trượt mục tiêu