Kanji
Chữ 酸 (TOAN) nghĩa là gì?
酸 đọc Hán-Việt là TOAN, nghĩa là axit; chua; chua xót.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | toan |
|---|
| Âm On | サン |
|---|
| Âm Kun | す.い |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 酉 (dậu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
酸toanÂm On サンÂm Kun す.い
N1 · ước tính theo khung JLPT14 nét
axit; chua; chua xót
Mẹo nhớ
Hũ rượu 酉 để hỏng, người nếm co chân 儿 lùi bước 夂 ôm bụng 厶 vì vị CHUA của AXIT.
Từ ghép tiêu biểu
- 酸さんaxit; vị chua
- 酸性さんせいtính axit
- 酸素さんそoxy