Bộ thủ
Bộ 艸 (THẢO) nghĩa là gì?
Bộ 艸 (âm Hán-Việt Thảo) nghĩa là cỏ, cây cỏ (bộ thảo); viết 6 nét.
| Âm Hán-Việt | thảo |
|---|---|
| Nghĩa | cỏ, cây cỏ (bộ thảo) |
| Số nét | 6 |
| Số chữ dùng bộ | 104 |
艸thảo6 nét104 chữ
cỏ, cây cỏ (bộ thảo)
Thứ tự nét · 6 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Chữ dùng bộ này
漢hán花hoa英anh茶trà備bị勤cần夢mộng暮mộ猫miêu若nhược苦khổ草thảo落lạc葉diệp薬dược警cảnh難nan募mộ塔tháp敬kính蒸chưng臓tạng芸nghệ荒hoang荷hà菓quả菜thái著trứ蔵tàng薄bạc匿nặc嘆thán噴phún墓mộ墳phần寛khoan幕mạc慌hoảng慕mộ憤phẫn描miêu搭tháp模mô樺hoa漠mạc獲hoạch瑛anh穫hoạch膜mạc芋vu芙phù芝chi芳phương芹cần芽nha苑uyển苗miêu茂mậu茄gia茅mao茉mạt茎hành茜thiến荘trang莉lị莞hoàn菊cúc菌khuẩn菖xương菫cận華hoa萌manh萩thu葬táng葵quỳ蒔thì蒼thương蓄súc蓉dung蓮liên蔦điểu蕉tiêu蕗lộ薦tiến薪tân薫huân藍lam藤đằng藩phiên藻tảo蘭lan諾nặc謹cẩn護hộ驚kinh僅cẩn, cận芯苛hà茨tì萎nuy葛cát蓋cái蔑miệt蔽tế, phất